(Dayhoctienganh.Net) Bài viết này là phần 3 / 3 trong loạt bài Câu trực tiếp và câu gián tiếp . 1) Sự thay đổi thì Sự thay đổi thì thường xảy ra trong câu gián tiếp vì có 1 khoảng cách thời gian giữa câu nói trực tiếp và thời ...
Xem Chi Tiết
(Dayhoctienganh.Net) Bài viết này là phần 2 / 3 trong loạt bài Câu trực tiếp và câu gián tiếp . Động từ báo cáo thường dùng ở hiện tại khi vấn đề liên hệ là một vấn đề nói chung hay sự việc xảy ra ở hiện tại. Ví dụ ...
Xem Chi Tiết
(Dayhoctienganh.Net) Bài viết này là phần 1 / 3 trong loạt bài Câu trực tiếp và câu gián tiếp . * Câu trực tiếp là câu nói được viết lại. * Câu gián tiếp là câu chúng ta muốn nói lại, kể lại câu nói của người khác. * Động ...
Xem Chi Tiết
(Dayhoctienganh.Net) Bài viết này là phần 10 / 10 trong loạt bài Trạng từ (Adverbs) . 1) Sau trạng từ chỉ nơi chốn Here và There * Sau here, there, back, down, off, up…,danh từ làm chủ từ sẽ được đặt sau động từ, phổ biến là đối với các ...
Xem Chi Tiết
(Dayhoctienganh.Net) Bài viết này là phần 9 / 10 trong loạt bài Trạng từ (Adverbs) . Even, just, merely, only, really, simply thường đi trước những từ mà chúng thêm nghĩa để tập trung sự chú ý vào từ đó. Ngoài ra, too và as well cũng được dùng để ...
Xem Chi Tiết
(Dayhoctienganh.Net) Bài viết này là phần 8 / 10 trong loạt bài Trạng từ (Adverbs) . 1) Very : + tính từ Martha has been very ill. Martha rất có vẻ ốm đau. + trạng từ He writes English words very slowly. Anh ta viết tiếng Anh rất chậm. + ...
Xem Chi Tiết
(Dayhoctienganh.Net) Bài viết này là phần 7 / 10 trong loạt bài Trạng từ (Adverbs) . Một số trạng từ chỉ mức độ như: Almost, altogether, barely, a bit, enough, fairly, hardly, nearly, quite, rather, somewhat, too. * Hầu hết các trạng từ này đi trước các từ chúng thêm ...
Xem Chi Tiết
(Dayhoctienganh.Net) Bài viết này là phần 6 / 10 trong loạt bài Trạng từ (Adverbs) . Có hai loại trạng từ chỉ sự thuờng xuyên: – Sự thường xuyên xác định – Sự thường xuyên không xác định 1) Trạng từ chỉ sự thường xuyên xác định – once, twice, ...
Xem Chi Tiết
(Dayhoctienganh.Net) Bài viết này là phần 5 / 10 trong loạt bài Trạng từ (Adverbs) . * Trạng từ chỉ thời gian có thể là: – Trạng từ chỉ thời gian xác định, trả lời cho câu hỏi với when ? Since when? For how long ? I’ll you tomorrow ...
Xem Chi Tiết
(Dayhoctienganh.Net) Bài viết này là phần 4 / 10 trong loạt bài Trạng từ (Adverbs) . Những trạng từ có thể diễn tả: – Vị trí: Những trạng từ trả lời cho câu hỏi where và thêm nghĩa cho động từ “chỉ vị trí” như be, live, stay, work. – ...
Xem Chi Tiết