(Dayhoctienganh.Net) Bài viết này là phần 9 / 11 trong loạt bài Từ vựng theo chủ đề .
Content Protection by DMCA.com
LoadingGhi nhớ

 

Bấm vào từng loại trái cây để xem nghĩa tiếng Anh

Cách phát âm các loại trái cây

Quả bưởi – Grapefruit: 

Quả mít – jackfruit: 

Quả dừa – coconut:

Quả dưa hấu – watermelon: 

Quả khế – Starfruit: 

Quả dứa – Pineapple: 

Quả vú sữa – Breast milk fruit:

Quả mãng cầu – custard apple:   

Quả chuối – banana:

Quả hồng xiêm – sapodilla fruit: 

Quả đu đủ – papaya: 

Quả vải – Litchi: 
Quả thanh long – dragon fruit:
Quả chôm chôm – Rambutan:
Quả ổi – guava: